sặc máu

  1. Cg. Sặc tiết. ph. 1.Hộc máu mồm máu mũi. 2. Rất khó nhọc khổ cực: Làm sặc máu. 3. Nói tức lắm: Tức sặc máu.
sặc máu
Người bệnh ho sặc máu ra khăn tay.